hỏa pháo

Học thuật
Thân thiện
hỏa pháo

Một quả hỏa pháo màu đỏ và vàng bắn lên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Súng thần công bắn lửa: Một loại khí cổ, thường làm bằng kim loại, dùng để bắn ra đạn những viên đá hoặc kim loại kèm theo lửa khói.
    • Đạn lửa làm tín hiệu: Vật phóng lên không trung, khi nổ tạo ra ánh sáng màu sắc rực rỡ, thường dùng trong các dịp lễ hội, ăn mừng hoặc làm tín hiệu thông tin.
    • Các loại súng lớn nói chung (nghĩa rộng/cổ): Chỉ chung các loại pháo, súng kích thước uy lực lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong các trận thủy chiến xưa, hỏa pháo khí lợi hại để tấn công thuyền địch. (Nghĩa 1: súng thần công bắn lửa)
    • Đêm giao thừa, bầu trời rực sáng bởi những trái hỏa pháo đủ màu. (Nghĩa 2: đạn lửa làm tín hiệu, pháo hoa)
    • Tiếng hỏa pháo nổ vang dội từ phía thành lũy. (Nghĩa 3: các loại súng lớn nói chung)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắn hỏa pháo": Hành động phóng hoặc khai hỏa loại khí/pháo hoa này.
    • Lễ khai mạc được bắt đầu bằng nghi thức bắn hỏa pháo.
  • "tiếng hỏa pháo": Âm thanh đặc trưng do pháo nổ tạo ra, thường dùng để von với âm thanh lớn, chói tai.
    • Tiếng độngmáy bay nghe như tiếng hỏa pháo.
Biến thể từ gần giống
  • Pháo hoa (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong hiện đại, chỉ loại "hỏa pháo" dùng để biểu diễn, trang trí trong lễ hội.
  • Pháo hiệu (danh từ): Loại pháo dùng specifically để ra tín hiệu, thông báo.
  • Thần công (danh từ): Từ cổ chỉ loại súng lớn, thường tiền thân của "hỏa pháo" nghĩa 1.
Từ đồng nghĩa
  • Pháo hoa: (cho nghĩa 2).
  • Pháo sáng: (cho nghĩa 2, khi dùng làm tín hiệu).
  • Đại bác: (cho nghĩa 1 3).
Các cụm từ liên quan
  • Hỏa lực: (danh từ) Sức mạnh của các loại khí dùng chất nổ như súng, pháo.
  • Hỏa công: (danh từ) Chỉ việc dùng hỏa lực để tấn công trong quân sự.
Thành ngữ liên quan
  • Nổ như hỏa pháo: Thành ngữ von miêu tả âm thanh rất to, đột ngột dữ dội.
    • Tin đồn ấy lan truyền nhanh nổ như hỏa pháo trong cộng đồng.
hỏa pháo

Một quả hỏa pháo màu đỏ và vàng bắn lên bầu trời đêm.

  1. hoả pháo dt. 1. Súng thần công bắn lửa. 2. Đạn lửa làm tín hiệu. 3. Các loại súng lớn nói chung.